辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "ổn định" (1件)

ổn định
play
日本語 名安定
マイ単語
Giá cổ phiếu tuần trước khá ổn định
先週の株価はかなり安定していた

swap_horiz 類語検索結果 "ổn định" (4件)

cổ đông ổn định
play
日本語 名安定株主
マイ単語
ổn định kinh tế
play
日本語 名経済の安定
マイ単語
chông chênh、không ổn định, bấp bênh
日本語 形不安定な、危うい
マイ単語
Vì đứng trên chỗ giàn giáo chông chênh, tôi đã suýt chút nữa thì bị ngã.
不安定な足場に立っていたため、危うく落ちるところだった。
ổn định tinh thần
日本語 フ精神を安定させる
マイ単語
Chúng ta cần ổn định tinh thần cho các em học sinh.
私たちは生徒たちの精神を安定させる必要があります。

format_quote フレーズ検索結果 "ổn định" (16件)

cuộc sống ở Việt Nam đã ổn định
ベトナムでの暮らしが安定する
Giá cổ phiếu tuần trước khá ổn định
先週の株価はかなり安定していた
vì thời tiết không ổn định nên tôi bị đau đầu
天気が不安定のため、頭が痛い
Anh ấy có thu nhập ổn định.
彼は安定した収入がある。
Người cung Kim Ngưu kiên định và thích sự ổn định.
牡牛座の人は粘り強くて安定を好む。
Cần bảo vệ sự ổn định của xã hội khỏi tin giả.
偽情報から社会の安定を守る必要があります。
Các nhà lãnh đạo nhất trí về tầm quan trọng của hòa bình và ổn định.
リーダーたちは平和と安定の重要性について意見が一致しました。
Dự án góp phần hình thành cộng đồng dân cư ổn định.
プロジェクトは安定した居住コミュニティの形成に貢献する。
Dự án góp phần hình thành cộng đồng dân cư ổn định, bền vững.
プロジェクトは安定した持続可能な居住コミュニティの形成に貢献する。
Số lượng bài báo khoa học của trường tăng trưởng ổn định 10-15% mỗi năm.
大学の科学論文数は毎年10~15%安定して増加しています。
Chính sách tiền tệ được điều hành nhằm ổn định kinh tế vĩ mô.
金融政策はマクロ経済の安定化を目指して運営された。
Chi tiêu tiêu dùng đang ổn định.
消費者支出は安定している。
Nợ chính phủ thấp và ổn định, khả năng chi trả nợ tốt cũng là những yếu tố tích cực.
政府債務が低く安定しており、良好な債務返済能力もプラス要因である。
Nợ chính phủ thấp và ổn định, khả năng chi trả nợ tốt cũng là những yếu tố tích cực.
政府債務が低く安定しており、良好な債務返済能力もプラス要因である。
Chúng ta cần ổn định tinh thần cho các em học sinh.
私たちは生徒たちの精神を安定させる必要があります。
Chiến tuyến phần lớn đã ổn định nhờ chiến thuật mới.
新しい戦術のおかげで、戦線は大部分が安定した。